chan chứa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Đầy ắp, tràn đầy, dồi dào: "Chan chứa" diễn tả trạng thái chứa đựng rất nhiều, đầy tràn một thứ gì đó, thường là tình cảm, cảm xúc hoặc phẩm chất trừu tượng.
Trạng từ:
- Một cách đầy ắp, tràn trề: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả hành động hoặc trạng thái diễn ra với sự dồi dào, tràn đầy.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Trái tim cô ấy chan chứa tình yêu thương. (Trái tim cô ấy tràn đầy tình yêu thương.)
- Tác phẩm chan chứa những giá trị nhân văn sâu sắc. (Tác phẩm đầy ắp những giá trị nhân văn sâu sắc.)
Trạng từ:
- Anh ấy nói chan chứa niềm tin vào tương lai. (Anh ấy nói với một niềm tin tràn đầy vào tương lai.)
- Những dòng thơ viết ra chan chứa nỗi nhớ quê hương. (Những dòng thơ được viết ra một cách tràn đầy nỗi nhớ quê hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
"chan chứa trong lòng": cảm xúc, tình cảm đầy ắp trong tâm hồn.
- Bao kỷ niệm đẹp chan chứa trong lòng tôi. (Biết bao kỷ niệm đẹp đầy ắp trong lòng tôi.)
"chan chứa đến...": diễn tả mức độ tràn đầy đến một giới hạn nào đó (thường là cảm tính).
- Hạnh phúc chan chứa đến nỗi không thể diễn tả thành lời. (Hạnh phúc tràn đầy đến mức không thể diễn tả thành lời.)
Biến thể và từ gần giống
Chứa chan (tt): Đây là dạng biến thể trật tự từ, có nghĩa tương tự "chan chứa", cùng chỉ sự đầy ắp, tràn trề.
- Tấm lòng chứa chan nghĩa cử cao đẹp. (Tấm lòng đầy ắp những nghĩa cử cao đẹp.)
Đầy ắp (tt): Có nghĩa rất gần, chỉ sự đầy tràn, không còn chỗ trống.
- Tràn trề (tt): Nhấn mạnh sự dồi dào, nhiều đến mức như muốn trào ra.
Từ đồng nghĩa
- Dạt dào: (thường dùng cho cảm xúc) rất nhiều và mạnh mẽ.
- Dồi dào: có số lượng lớn, phong phú.
- La liệt: có mặt với số lượng rất nhiều, khắp nơi (thường dùng cho vật cụ thể).
Từ trái nghĩa
- Khô khan: nghèo nàn, thiếu thốn (về cảm xúc, tình cảm).
- Cạn kiệt: hết sạch, không còn gì.
- Trống rỗng: không có gì ở bên trong.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
Chan chứa ân tình: Đầy ắp ơn nghĩa và tình cảm sâu nặng.
- Lời nói của cụ già chan chứa ân tình với thế hệ trẻ. (Lời nói của cụ già đầy ắp ơn nghĩa và tình cảm với thế hệ trẻ.)
Chan chứa hy vọng: Tràn đầy niềm tin và mong đợi vào điều tốt đẹp.
- Đôi mắt trẻ thơ chan chứa hy vọng về tương lai. (Đôi mắt trẻ thơ tràn đầy hy vọng về tương lai.)
- tt, trgt. Đầy; lai láng: Chan chứa những tính cách điển hình của xã hội (ĐgThMai).